ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "xử lý" (1件)
xử lý

日本語
動処理する
Máy tính xử lý dữ liệu rất nhanh.
コンピュータはデータを高速で処理する。
類語検索結果 "xử lý" (3件)
kiểm soát xử lý

日本語
動摘発する
kiểm soát xử lý an toàn giao thông
交通安全を摘発する
lợi nhuận chưa xử lý

日本語
名準備利益、未処理利益
xử lý hình sự
日本語
フ刑事処分する
Hành vi này có thể bị xử lý hình sự.
この行為は刑事処分される可能性がある。
フレーズ検索結果 "xử lý" (14件)
kiểm soát xử lý an toàn giao thông
交通安全を摘発する
Chúng tôi xử lý hàng trả lại.
私たちは返品を処理する。
Máy tính xử lý dữ liệu rất nhanh.
コンピュータはデータを高速で処理する。
Xử lý chất thải.
廃棄物を処理する。
Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý.
すべての法律違反行為は処理されます。
Việc xử lý nghiêm nhằm cảnh tỉnh ngư dân.
厳正な処理は漁民に警告することを目指している。
Chính phủ sẽ xử lý hành vi tích trữ.
政府は買い占め行為に対処する。
Những hành vi trục lợi sẽ bị xử lý.
不当な利益を得る行為は処罰される。
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
攻撃的な行動に対処するためのいかなる政治的解決策も、明確な保証が必要です。
Những hành vi này là vi phạm pháp luật và cần xử lý nghiêm.
これらの行為は法律違反であり、厳しく対処する必要がある。
Hành vi này có thể bị xử lý hình sự.
この行為は刑事処分される可能性がある。
Kỹ thuật xử lý 3D nơ to bản thủ công nhằm tạo chiều sâu thị giác.
手作業による大きなリボンの3D加工技術は、視覚的な奥行きを作り出すことを目的としている。
Cần cẩn thận khi xử lý vật liệu nguy hiểm này.
この危険物資の取り扱いには注意が必要です。
Đồng thời hối thúc Liên Hợp Quốc và các tổ chức quốc tế xử lý
同時に、国連と国際機関に対し、米国による「法違反行為」に対処するよう促した。
